Cao su chống va đập cửa

Từ: 做人家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做人家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做人家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòrénjiā]
tiết kiệm; dè sẻn; tằn tiện。俭省。
他平时不乱花钱,很会做人家。
bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
做人家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做人家 Tìm thêm nội dung cho: 做人家