Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做人家 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòrénjiā] 方
tiết kiệm; dè sẻn; tằn tiện。俭省。
他平时不乱花钱,很会做人家。
bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm.
tiết kiệm; dè sẻn; tằn tiện。俭省。
他平时不乱花钱,很会做人家。
bình thường anh ấy không tiêu tiền hoang phí, rất biết tiết kiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 做人家 Tìm thêm nội dung cho: 做人家
