Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 樱花 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnghuā] 1. cây anh đào (hoa có màu trắng hoặc hồng, có hương thơm, quả hình cầu màu đen. Trồng nhiều ở Nhật Bản.)。落叶乔木,叶子椭圆形,总状花序或伞房花序,花白色或粉红色,略有芳香,果实球形,黑色。原产日本。供观赏。
2. hoa anh đào。这种植物的花。
2. hoa anh đào。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樱
| anh | 樱: | hoa anh đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 樱花 Tìm thêm nội dung cho: 樱花
