Từ: 樱花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樱花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 樱花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnghuā] 1. cây anh đào (hoa có màu trắng hoặc hồng, có hương thơm, quả hình cầu màu đen. Trồng nhiều ở Nhật Bản.)。落叶乔木,叶子椭圆形,总状花序或伞房花序,花白色或粉红色,略有芳香,果实球形,黑色。原产日本。供观赏。
2. hoa anh đào。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樱

anh:hoa anh đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
樱花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樱花 Tìm thêm nội dung cho: 樱花