Từ: 下定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下定 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàdìng] đặt lễ đính hôn; đưa lễ vật đến chạm ngõ。 旧式婚姻定婚时男方给女方聘礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
下定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下定 Tìm thêm nội dung cho: 下定