Từ: 停泊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停泊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình bạc
Thuyền neo tại bến.

Nghĩa của 停泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngbó] đỗ; cập bến。(船只)停靠;停留。
码头上停泊着许多轮船。
bến tàu có rất nhiều tàu thuyền đang cập bến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch
停泊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停泊 Tìm thêm nội dung cho: 停泊