Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đình bạc
Thuyền neo tại bến.
Nghĩa của 停泊 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngbó] đỗ; cập bến。(船只)停靠;停留。
码头上停泊着许多轮船。
bến tàu có rất nhiều tàu thuyền đang cập bến.
码头上停泊着许多轮船。
bến tàu có rất nhiều tàu thuyền đang cập bến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |

Tìm hình ảnh cho: 停泊 Tìm thêm nội dung cho: 停泊
