Từ: 省略号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省略号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省略号 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnglüèhào] dấu chấm lửng。标点符号(......),表示引文中文省略的部分或话语中没有说完全的部分,或者表示继继续续的话语中的停顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
省略号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省略号 Tìm thêm nội dung cho: 省略号