Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 省略号 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěnglüèhào] dấu chấm lửng。标点符号(......),表示引文中文省略的部分或话语中没有说完全的部分,或者表示继继续续的话语中的停顿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 略
| lược | 略: | sơ lược |
| trước | 略: | đi trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 省略号 Tìm thêm nội dung cho: 省略号
