Từ: 偶像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶像 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuxiàng] 1. tượng gỗ; tượng đất (thờ cúng)。用木头、泥土等雕塑的供迷信的人敬奉的人像,比喻盲目崇拜的对象。
2. thần tượng。比喻崇拜的对象。
这位足球运动员是许多年轻人崇拜的偶像。
cầu thủ bóng đá này là thần tượng của nhiều thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
偶像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶像 Tìm thêm nội dung cho: 偶像