Từ: 扁圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnyuán] 1. tròn dẹp。呈圆形而厚度较小的。
2. dẹp。椭圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
扁圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁圆 Tìm thêm nội dung cho: 扁圆