Từ: 偶婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu hôn
Chế độ hôn nhân theo đó một vợ lấy một chồng (
ngẫu
偶 nghĩa là đôi, cặp), không phải đa thê hoặc đa phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
偶婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶婚 Tìm thêm nội dung cho: 偶婚