Cao su chống va đập cửa

Chữ 偶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偶, chiết tự chữ NGẨU, NGẪU, NGẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶:

偶 ngẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偶

Chiết tự chữ ngẩu, ngẫu, ngậu bao gồm chữ 人 禺 hoặc 亻 禺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 禺
  • nhân, nhơn
  • ngu, ngung, ngẫu
  • 2. 偶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 禺
  • nhân
  • ngu, ngung, ngẫu
  • ngẫu [ngẫu]

    U+5076, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ou3, zan2;
    Việt bính: ngau5
    1. [對偶] đối ngẫu 2. [駢偶] biền ngẫu 3. [偶得] ngẫu đắc 4. [偶婚] ngẫu hôn 5. [偶爾] ngẫu nhĩ 6. [偶然] ngẫu nhiên 7. [偶發] ngẫu phát 8. [偶數] ngẫu số;

    ngẫu

    Nghĩa Trung Việt của từ 偶

    (Danh) Pho tượng.
    ◎Như: mộc ngẫu
    tượng gỗ.

    (Danh)
    Đôi lứa, thành đôi, vợ chồng.
    ◎Như: giai ngẫu thiên thành xứng đôi vừa lứa (thường dùng làm lời chúc tụng).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhân thử giá Lí Hoàn tuy thanh xuân táng ngẫu, thả cư xử cao lương cẩm tú chi trung, cánh như cảo mộc tử hôi nhất bàn , , (Đệ đệ tứ hồi) Do đó, Lý Hoàn tuy còn trẻ tuổi đã góa chồng, mặc dầu ở chỗ cao lương gấm vóc, nhưng lòng như cây cỗi, tro tàn.

    (Danh)
    Đồng bọn, đồng bạn.
    ◇Tô Thức : Đăng san khắc thạch tụng công liệt, Hậu giả vô kế tiền vô ngẫu , (Thạch cổ ) Lên núi khắc bia đá ca ngợi công nghiệp, Sau không có người kế tục, trước không đồng bạn.

    (Danh)
    Họ Ngẫu.

    (Tính)
    Chẵn (số). Đối lại với .
    ◎Như: hai, bốn, sáu, ... là những số chẵn.

    (Phó)
    Bất chợt, tình cờ.
    ◎Như: ngẫu nhiên bất chợt, ngẫu ngộ tình cờ gặp nhau.

    (Phó)
    Nhau, đối nhau, tương đối.
    ◎Như: ngẫu tọa ngồi đối diện.
    ◇Sử Kí : Hữu cảm ngẫu ngữ thi thư giả khí thị, dĩ cổ phi kim giả tộc , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Kẻ nào dám đối mặt nói về Kinh Thi, Kinh Thư thì chém bỏ giữa chợ, lấy đời xưa mà chê đời nay thì giết cả họ.

    (Động)
    Kết hôn.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Như dục ngẫu ngô giả, tất tiên đầu thi, ngô đương tự trạch , , (Quyển nhị thập ngũ) Nếu muốn cưới ta, thì trước hãy đưa thơ, ta sẽ tự mình chọn lựa.

    (Động)
    Ngang bằng, sánh bằng.

    ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (vhn)
    ngẩu, như "lẩu ngẩu" (btcn)
    ngậu, như "làm ngậu xị lên" (gdhn)

    Nghĩa của 偶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ǒu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGẪU
    1. tượng gỗ; tượng đất。用木头,泥土等制成的人像。
    木偶。
    tượng gỗ.
    偶像。
    tượng.
    2. thành đôi; chẵn。双数;成对的(跟 "奇"(jī)相对)。
    偶数。
    số chẵn.
    偶蹄类。
    động vật loài guốc chẵn.
    无独有偶。
    không chỉ có một.
    3. phối ngẫu。配偶。
    佳偶。
    giai ngẫu; xứng đôi vừa lứa.
    4. ngẫu nhiên。偶然;偶尔。
    中途偶遇。
    trên đường ngẫu nhiên gặp được.
    偶一为之。
    tình cờ mà làm thôi.
    Từ ghép:
    偶尔 ; 偶发 ; 偶函数 ; 偶合 ; 偶然 ; 偶然性 ; 偶人 ; 偶数 ; 偶蹄目 ; 偶像

    Chữ gần giống với 偶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

    ngẩu:lẩu ngẩu
    ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
    ngậu:làm ngậu xị lên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 偶:

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

    Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

    Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

    偶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偶 Tìm thêm nội dung cho: 偶