Chữ 偶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偶, chiết tự chữ NGẨU, NGẪU, NGẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶:
Pinyin: ou3, zan2;
Việt bính: ngau5
1. [對偶] đối ngẫu 2. [駢偶] biền ngẫu 3. [偶得] ngẫu đắc 4. [偶婚] ngẫu hôn 5. [偶爾] ngẫu nhĩ 6. [偶然] ngẫu nhiên 7. [偶發] ngẫu phát 8. [偶數] ngẫu số;
偶 ngẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 偶
(Danh) Pho tượng.◎Như: mộc ngẫu 木偶 tượng gỗ.
(Danh) Đôi lứa, thành đôi, vợ chồng.
◎Như: giai ngẫu thiên thành 佳偶天成 xứng đôi vừa lứa (thường dùng làm lời chúc tụng).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân thử giá Lí Hoàn tuy thanh xuân táng ngẫu, thả cư xử cao lương cẩm tú chi trung, cánh như cảo mộc tử hôi nhất bàn 因此這李紈雖青春喪偶, 且居處膏粱錦繡之中, 竟如槁木死灰一般 (Đệ đệ tứ hồi) Do đó, Lý Hoàn tuy còn trẻ tuổi đã góa chồng, mặc dầu ở chỗ cao lương gấm vóc, nhưng lòng như cây cỗi, tro tàn.
(Danh) Đồng bọn, đồng bạn.
◇Tô Thức 蘇軾: Đăng san khắc thạch tụng công liệt, Hậu giả vô kế tiền vô ngẫu 登山刻石頌功烈, 後者無繼前無偶 (Thạch cổ 石鼓) Lên núi khắc bia đá ca ngợi công nghiệp, Sau không có người kế tục, trước không đồng bạn.
(Danh) Họ Ngẫu.
(Tính) Chẵn (số). Đối lại với cơ 奇.
◎Như: hai, bốn, sáu, ... là những số chẵn.
(Phó) Bất chợt, tình cờ.
◎Như: ngẫu nhiên 偶然 bất chợt, ngẫu ngộ 偶遇 tình cờ gặp nhau.
(Phó) Nhau, đối nhau, tương đối.
◎Như: ngẫu tọa 偶坐 ngồi đối diện.
◇Sử Kí 史記: Hữu cảm ngẫu ngữ thi thư giả khí thị, dĩ cổ phi kim giả tộc 有敢偶語詩書者棄市, 以古非今者族 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Kẻ nào dám đối mặt nói về Kinh Thi, Kinh Thư thì chém bỏ giữa chợ, lấy đời xưa mà chê đời nay thì giết cả họ.
(Động) Kết hôn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Như dục ngẫu ngô giả, tất tiên đầu thi, ngô đương tự trạch 如欲偶吾者, 必先投詩, 吾當自擇 (Quyển nhị thập ngũ) Nếu muốn cưới ta, thì trước hãy đưa thơ, ta sẽ tự mình chọn lựa.
(Động) Ngang bằng, sánh bằng.
ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (vhn)
ngẩu, như "lẩu ngẩu" (btcn)
ngậu, như "làm ngậu xị lên" (gdhn)
Nghĩa của 偶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: NGẪU
1. tượng gỗ; tượng đất。用木头,泥土等制成的人像。
木偶。
tượng gỗ.
偶像。
tượng.
2. thành đôi; chẵn。双数;成对的(跟 "奇"(jī)相对)。
偶数。
số chẵn.
偶蹄类。
động vật loài guốc chẵn.
无独有偶。
không chỉ có một.
3. phối ngẫu。配偶。
佳偶。
giai ngẫu; xứng đôi vừa lứa.
4. ngẫu nhiên。偶然;偶尔。
中途偶遇。
trên đường ngẫu nhiên gặp được.
偶一为之。
tình cờ mà làm thôi.
Từ ghép:
偶尔 ; 偶发 ; 偶函数 ; 偶合 ; 偶然 ; 偶然性 ; 偶人 ; 偶数 ; 偶蹄目 ; 偶像
Chữ gần giống với 偶:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 偶:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Tìm hình ảnh cho: 偶 Tìm thêm nội dung cho: 偶
