Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngẫu nhiên
Tình cờ, không tính trước, không biết trước.☆Tương tự:
ngẫu nhĩ
偶爾.
Nghĩa của 偶然 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒurán] ngẫu nhiên; tình cờ; bất ngờ。事理上不一定要发生而发生的;超出一般规律的。
偶然事故。
sự cố ngẫu nhiên.
在公园里偶然遇见一个老同学。
trong công viên, tình cờ gặp lại một người bạn cũ.
偶然事故。
sự cố ngẫu nhiên.
在公园里偶然遇见一个老同学。
trong công viên, tình cờ gặp lại một người bạn cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 偶然 Tìm thêm nội dung cho: 偶然
