Từ: 偶然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu nhiên
Tình cờ, không tính trước, không biết trước.☆Tương tự:
ngẫu nhĩ
爾.

Nghĩa của 偶然 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒurán] ngẫu nhiên; tình cờ; bất ngờ。事理上不一定要发生而发生的;超出一般规律的。
偶然事故。
sự cố ngẫu nhiên.
在公园里偶然遇见一个老同学。
trong công viên, tình cờ gặp lại một người bạn cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
偶然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶然 Tìm thêm nội dung cho: 偶然