Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 偶蹄目 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒutímù] động vật bộ guốc chẵn (bò, dê, hươu)。哺乳动物中有蹄类的一目,四肢名有四趾,趾有蹄,中间的两个蹄最发达,如牛、羊、猪等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 偶蹄目 Tìm thêm nội dung cho: 偶蹄目
