Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 考问 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎowèn] khảo sát; hỏi; kiểm tra miệng; thi vấn đáp。为了难倒对方而问;考察询问。
我考问考问你。
tôi hỏi anh cái này.
我被他考问住了。
tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.
我考问考问你。
tôi hỏi anh cái này.
我被他考问住了。
tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 考问 Tìm thêm nội dung cho: 考问
