Từ: 宝塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎotǎ] bảo tháp。原为塔的美称,今泛指塔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
宝塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝塔 Tìm thêm nội dung cho: 宝塔