Từ: rơm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rơm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rơm

Nghĩa rơm trong tiếng Việt:

["- d. Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt : Chất rơm thành đống. Lửa gần rơm. Nói trai gái năng gần gụi nhau. Quyền rơm vạ đá. Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề."]

Dịch rơm sang tiếng Trung hiện đại:

稿杆gǎo gān

Nghĩa chữ nôm của chữ: rơm

rơm𥠮:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm𱶭:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm𦲻:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rơm Tìm thêm nội dung cho: rơm