Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tráng sĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráng sĩ:
Nghĩa tráng sĩ trong tiếng Việt:
["- Người có chí khí mạnh mẽ."]Dịch tráng sĩ sang tiếng Trung hiện đại:
健儿 《称动作敏捷而强健的人(多指英勇善战或长于体育技巧的青壮年)。》壮士 《豪壮而勇敢的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | : | tráng chén, tráng miệng |
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | 奘: | |
| tráng | 戆: | tráng (làm ẩu) |
| tráng | 戇: | tráng (làm ẩu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: |

Tìm hình ảnh cho: tráng sĩ Tìm thêm nội dung cho: tráng sĩ
