Từ: tráng sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráng sĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráng

Nghĩa tráng sĩ trong tiếng Việt:

["- Người có chí khí mạnh mẽ."]

Dịch tráng sĩ sang tiếng Trung hiện đại:

健儿 《称动作敏捷而强健的人(多指英勇善战或长于体育技巧的青壮年)。》
壮士 《豪壮而勇敢的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng

tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng󰄕:tráng chén, tráng miệng
tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng: 
tráng:tráng (làm ẩu)
tráng:tráng (làm ẩu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 
tráng sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráng sĩ Tìm thêm nội dung cho: tráng sĩ