Cao su chống va đập cửa

Từ: 偷手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷手 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōushǒu] giấu nghề。指留有余地不把本事全显示出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
偷手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷手 Tìm thêm nội dung cho: 偷手