Cao su chống va đập cửa

Từ: 内陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilù] nội địa; lục địa。大陆远离海岸的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
内陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内陆 Tìm thêm nội dung cho: 内陆