Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 偷生 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōushēng] sống tạm bợ; sống cho qua ngày đoạn tháng; sống ngày nào biết ngày ấy。苟且地活着。
偷生苟安
sống cho qua ngày đoạn tháng.
偷生苟安
sống cho qua ngày đoạn tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 偷生 Tìm thêm nội dung cho: 偷生
