Từ: 傅科摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傅科摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傅科摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùkēbǎi] quả lắc Phu-côn; con lắc Phu-côn (dụng cụ thiên văn, chứng minh sự tự vận động của trái đất)。用来证明地球自转运动的天文仪器,一根长十几或几十米的金属丝,一端系一个重球,另一端悬挂在支架上。由于地球自转,在 北半球,摆动所形成的扇状面按顺时针方向旋转;在南半球则按逆时针方向旋转。因法国科学家傅科(Léon Foucault)发明而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó:sư phó, phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
傅科摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傅科摆 Tìm thêm nội dung cho: 傅科摆