Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 儿童团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿童团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儿童团 trong tiếng Trung hiện đại:

[értóngtuán] đội nhi đồng; đoàn nhi đồng (tổ chức của thiếu nhi ở khu căn cứ cách mạng Trung Quốc, trước ngày giải phóng)。全国解放前中国共产党在革命根据地领导建立的少年儿童组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
儿童团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿童团 Tìm thêm nội dung cho: 儿童团