Từ: 原告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên cáo
Người đứng ra kiện. ★Tương phản:
bị cáo
告.

Nghĩa của 原告 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuángào] nguyên cáo; bên nguyên; người đứng kiện。向法院提出诉讼的人或机关、团体。也叫原告人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
原告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原告 Tìm thêm nội dung cho: 原告