Từ: trực tràng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực tràng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trựctràng

Nghĩa trực tràng trong tiếng Việt:

["- d. Đoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn."]

Dịch trực tràng sang tiếng Trung hiện đại:

直肠 《大肠的最末段, 上端与乙状结肠相连, 下端与肛门相连, 作用是吸收水分。当粪便到达直肠时, 直肠收缩, 肛门周围的括约肌张开, 粪便就从肛门排出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng

tràng:tràng (trại, sân khấu)
tràng:tràng (trại, sân khấu)
tràng:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)
tràng:tràng (đâm vào)
tràng:dạ tràng
tràng:dạ tràng
tràng𧛇:tràng hạt
tràng:tràng (dài; lâu)
tràng:tràng (dài; lâu)
trực tràng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trực tràng Tìm thêm nội dung cho: trực tràng