Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trực tràng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực tràng:
Nghĩa trực tràng trong tiếng Việt:
["- d. Đoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn."]Dịch trực tràng sang tiếng Trung hiện đại:
直肠 《大肠的最末段, 上端与乙状结肠相连, 下端与肛门相连, 作用是吸收水分。当粪便到达直肠时, 直肠收缩, 肛门周围的括约肌张开, 粪便就从肛门排出。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trực
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 幢: | tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| tràng | 𧛇: | tràng hạt |
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |

Tìm hình ảnh cho: trực tràng Tìm thêm nội dung cho: trực tràng
