Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyệt:
Pinyin: xue2, jue2, xue4;
Việt bính: jyut6
1. [同穴] đồng huyệt;
穴 huyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 穴
(Danh) Chỗ đào trong đất cho người ở (thời xưa).◇Thi Kinh 詩經: Đào phục đào huyệt, Vị hữu thất gia 陶復陶穴, 未有室家 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Còn ở chỗ đào trong đất, Chưa có nhà cửa.
(Danh) Hang, hốc.
◎Như: nham huyệt 穴居 hang núi.
◇Tống Ngọc 宋玉: Không huyệt lai phong 空穴來風 (Phong phú 風賦) Hang trống gió lại.
(Danh) Phần mộ.
◎Như: mộ huyệt 墓穴 mồ chôn.
◇Thi Kinh 詩經: Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt 穀則異室, 死則同穴 (Vương phong王風, Đại xa 大車) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một mồ.
(Danh) Ổ, lỗ, tổ.
◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử 不入虎穴, 焉得虎子 không vào ổ cọp, sao bắt được cọp con.
(Danh) Chỗ quan hệ trên thân thể người nơi kinh mạch hội tụ (đông y).
◎Như: thái dương huyệt 太陽穴 huyệt thái dương.
(Động) Đào, khoét.
◇Trang Tử 莊子: Huyệt thất xu hộ 穴室樞戶 (Đạo Chích 盜跖) Khoét nhà bẻ cửa.
huyệt, như "sào huyệt" (vhn)
hoét, như "đỏ hoét" (gdhn)
hoẹt, như "nói hoẹt ra" (gdhn)
Nghĩa của 穴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 5
Hán Việt: HUYỆT
名
1. hang; hang ổ; hang đá。岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝。
巢穴
tổ chim
虎穴
hang hùm
蚁穴
tổ kiến
穴居
ở trong hang
2. mộ huyệt。墓穴。
3. huyệt (vị trí để châm cứu nơi tập trung đầu dây thần kinh)。医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。也叫穴位或穴道。
4. họ Huyệt。姓。
Từ ghép:
穴道 ; 穴施 ; 穴位
Số nét: 5
Hán Việt: HUYỆT
名
1. hang; hang ổ; hang đá。岩洞,泛指地上或某些建筑物上的坑或孔,动物的窝。
巢穴
tổ chim
虎穴
hang hùm
蚁穴
tổ kiến
穴居
ở trong hang
2. mộ huyệt。墓穴。
3. huyệt (vị trí để châm cứu nơi tập trung đầu dây thần kinh)。医学上指人体上可以进行针灸的部位,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。也叫穴位或穴道。
4. họ Huyệt。姓。
Từ ghép:
穴道 ; 穴施 ; 穴位
Chữ gần giống với 穴:
穴,Tự hình:

Dịch huyệt sang tiếng Trung hiện đại:
圹; 墓穴; 坟墓; 窀 《埋棺材的坑。》mộ huyệt.圹穴。
腧穴; 腧 《人体上的穴位。》
穴 《医学上指人体上可以进行针灸的部位, 多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。也叫穴位或穴道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyệt
| huyệt | 穴: | sào huyệt |

Tìm hình ảnh cho: huyệt Tìm thêm nội dung cho: huyệt
