Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sung công
Tịch thu tài vật nộp làm của công. ☆Tương tự:
một thu
沒收.
Nghĩa của 充公 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōnggōng] sung công; tịch thu; sung vào công quỹ; sung vào của công。把违法者或犯罪者与案情有关的财物没收归公。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 充公 Tìm thêm nội dung cho: 充公
