Từ: 開胃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 開胃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khai vị
Mở đầu vị ngon. Nói về thức uống hoặc món ăn dùng trước tiên.

Nghĩa của 开胃 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiwèi] 1. khai vị; kích thích ăn uống; khiến ăn ngon miệng。增进食欲。
这药吃了能开胃。
uống thuốc này có thể kích thích ăn ngon miệng hơn.
2. đùa bỡn; đùa giỡn; vui mừng。开心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 開

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)
開胃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 開胃 Tìm thêm nội dung cho: 開胃