Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoả ý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoả ý:
Dịch thoả ý sang tiếng Trung hiện đại:
慊 《满足; 满意。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thoả
| thoả | 妥: | thoả lòng |
| thoả | 𢚶: | ổn thoả |
| thoả | 椭: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 橢: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 脞: | thoả (tủn mủn) |
| thoả | 課: | thoả thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |

Tìm hình ảnh cho: thoả ý Tìm thêm nội dung cho: thoả ý
