Từ: 充发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充发 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngfā] sung quân; trục xuất; lưu đày。充军;发配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
充发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充发 Tìm thêm nội dung cho: 充发