Cao su chống va đập cửa

Từ: 光儀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光儀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang nghi
Dung nghi sáng rỡ.
§ Kính từ dùng chỉ dung mạo người khác. Cũng nói là
tôn nhan
顏.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
光儀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光儀 Tìm thêm nội dung cho: 光儀