Cao su chống va đập cửa
quang nghi
Dung nghi sáng rỡ.
§ Kính từ dùng chỉ dung mạo người khác. Cũng nói là
tôn nhan
尊顏.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 光儀 Tìm thêm nội dung cho: 光儀
