Từ: 育婴堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育婴堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 育 • 婴 • 堂

Nghĩa của 育婴堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyīngtáng] cô nhi viện; nhà nuôi trẻ em mồ côi; dục anh đường。旧时收养无人抚育的婴儿的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc育:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục育:dưỡng dục; giáo dục
trọc育:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婴

anh婴:anh hài (đứa bé mới sinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
育婴堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 育婴堂 Tìm thêm nội dung cho: 育婴堂