Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顏, chiết tự chữ NHAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顏:
顏
Biến thể giản thể: 颜;
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ngaan4
1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;
顏 nhan
◇Sử Kí 史記: Long chuẩn nhi long nhan 隆準而龍顏 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Mũi cao trán rồng.
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
(Danh) Mặt, danh dự.
◎Như: vô nhan kiến nhân 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! 若外人知道, 祖宗顏面何在 (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ nhan lục sắc 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.
(Danh) Cái biển hay hoành phi trên môn đường.
(Danh) Họ Nhan.
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ngaan4
1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;
顏 nhan
Nghĩa Trung Việt của từ 顏
(Danh) Trán.◇Sử Kí 史記: Long chuẩn nhi long nhan 隆準而龍顏 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Mũi cao trán rồng.
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
(Danh) Mặt, danh dự.
◎Như: vô nhan kiến nhân 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! 若外人知道, 祖宗顏面何在 (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!
(Danh) Màu sắc.
◎Như: ngũ nhan lục sắc 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.
(Danh) Cái biển hay hoành phi trên môn đường.
(Danh) Họ Nhan.
Dị thể chữ 顏
颜,
Tự hình:

Gới ý 17 câu đối có chữ 顏:

Tìm hình ảnh cho: 顏 Tìm thêm nội dung cho: 顏
