Chữ 顏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顏, chiết tự chữ NHAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顏:

顏 nhan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顏

Chiết tự chữ nhan bao gồm chữ 彦 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顏 cấu thành từ 2 chữ: 彦, 頁
  • ngàn, ngạn
  • hiệt, hệt
  • nhan [nhan]

    U+984F, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan2, ya2;
    Việt bính: ngaan4
    1. [正顏] chánh nhan 2. [朱顏] chu nhan 3. [容顏] dong nhan 4. [厚顏] hậu nhan;

    nhan

    Nghĩa Trung Việt của từ 顏

    (Danh) Trán.
    ◇Sử Kí
    : Long chuẩn nhi long nhan (Cao Tổ bản kỉ ) Mũi cao trán rồng.

    (Danh)
    Dáng mặt, vẻ mặt.
    ◎Như: hòa nhan duyệt sắc vẻ mặt vui hòa.

    (Danh)
    Mặt, danh dự.
    ◎Như: vô nhan kiến nhân không còn mặt mũi nào gặp người.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại! , (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!

    (Danh)
    Màu sắc.
    ◎Như: ngũ nhan lục sắc nhiều màu lắm sắc.

    (Danh)
    Cái biển hay hoành phi trên môn đường.

    (Danh)
    Họ Nhan.

    Chữ gần giống với 顏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

    Dị thể chữ 顏

    ,

    Chữ gần giống 顏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏 Tự hình chữ 顏

    Gới ý 17 câu đối có chữ 顏:

    Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

    Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

    顏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顏 Tìm thêm nội dung cho: 顏