Từ: 光子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngzǐ] quang tử; phô-ton; lượng tử ánh sáng。构成光的基本粒子,具有一定的能量,是光能的最小单位。光子的能量随着光的波长而变化,波长愈短,能量愈大。也叫光量子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
光子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光子 Tìm thêm nội dung cho: 光子