Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼫, chiết tự chữ THẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼫:
鼫
Pinyin: shi2;
Việt bính: sek6;
鼫 thạch
Nghĩa Trung Việt của từ 鼫
(Danh) Tức là thạch thử 鼫鼠 một giống thú giống như con thỏ, đuôi ngắn, mắt đỏ, lông đen, trắng hoặc vàng sẫm, hay phá hoại lúa, đậu.(Danh) Thạch thử 鼫鼠 tên khác của lâu cô 螻蛄, một loại côn trùng thân tròn, có cánh, hai chân trước khỏe, hay đào đất, thich ăn củ non, làm hại mùa màng.
§ Còn gọi là thổ cẩu 土狗, lị cô 蜊蛄.
thạch, như "thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)" (gdhn)
Nghĩa của 鼫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: THẠCH
sóc bay (nói trong sách cổ)。古书上指鼯鼠一类的动物。
Số nét: 22
Hán Việt: THẠCH
sóc bay (nói trong sách cổ)。古书上指鼯鼠一类的动物。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼫
| thạch | 鼫: | thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn) |

Tìm hình ảnh cho: 鼫 Tìm thêm nội dung cho: 鼫
