Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lùng soát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lùng soát:
Dịch lùng soát sang tiếng Trung hiện đại:
搜查; 搜索 《搜索检查(犯罪的人或违禁的东西)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lùng
| lùng | 𫣏: | (chú bác) |
| lùng | 𫥌: | lạnh lùng |
| lùng | 𠺠: | lạnh lùng |
| lùng | 嚨: | lạnh lùng |
| lùng | 𡫶: | lạnh lùng |
| lùng | 𫴳: | truy lùng |
| lùng | 憹: | lạnh lùng |
| lùng | 𣼰: | lạnh lùng |
| lùng | 𬏖: | lạ lùng |
| lùng | : | truy lùng |
| lùng | : | cỏ lùng |
| lùng | 蘢: | cỏ lùng (loại cỏ hay phá lúa) |
| lùng | 𨓡: | lạ lùng, lùng kiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: soát
| soát | 刷: | kiểm soát |

Tìm hình ảnh cho: lùng soát Tìm thêm nội dung cho: lùng soát
