Từ: 光晕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光晕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光晕 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngyùn] quầng sáng。从显影后影像边缘漫延出来的虚影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
光晕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光晕 Tìm thêm nội dung cho: 光晕