Từ: 光祿大夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光祿大夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祿

quang lộc đại phu
Tên chức quan. Có từ nhà Hán làm chưởng nghị luận, đến nhà Minh, nhà Thanh hàm chánh nhất phẩm, là bậc cao nhất trong các quan văn. Tương đương với chức cố vấn bây giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿

lốc祿:lốc cốc
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
trốc祿:ăn trên ngồi chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
光祿大夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光祿大夫 Tìm thêm nội dung cho: 光祿大夫