Từ: 克丝钳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克丝钳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 克丝钳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèsīqián·zi] kìm cắt sắt; kìm điện; kìm bấm; kềm bấm。一种手工工具,钳柄上包 有绝缘保护套,电工常用,主要用来剪断导线或金属丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
克丝钳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克丝钳子 Tìm thêm nội dung cho: 克丝钳子