Từ: 免冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 免冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnguān] 1. bỏ mũ; cởi mũ ra; ngả mũ (tạ tội, ý thành kính)。脱帽, 古时表示谢罪,后来表示敬意。
2. không đội mũ。不戴帽子。
交一寸半身免冠相片两张。
nộp hai tấm ảnh 3x4 nửa người không đội mũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
免冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免冠 Tìm thêm nội dung cho: 免冠