Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tộc phả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tộc phả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộcphả

Dịch tộc phả sang tiếng Trung hiện đại:

族谱 《家族或宗族记载本族世系和重要人物事迹的书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc

tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: phả

phả𪜘:(mây)
phả:phả (không có thể): phả tín (khó tin)
phả:phả (cái mẹt): phả loa
phả:gia phả, phả hệ
phả:gia phả, phả hệ
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả (chất promethium bronze)
phả:phả hơi nước
tộc phả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tộc phả Tìm thêm nội dung cho: tộc phả