Từ: 兜子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōu·zi] 1. túi; cái túi。口袋一类的东西。
裤兜子
túi quần
2. cáng tre; kiệu tre。同"篼子"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
兜子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜子 Tìm thêm nội dung cho: 兜子