Từ: 入神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入神 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshén] 1. thích; mê mẩn; say mê。对眼前的事物发生浓厚的兴趣而注意力高度集中。
他越说越起劲,大家越听越入神。
anh ấy càng nói càng hăng, mọi người càng thích nghe.
2. tinh vi; tinh xảo。达到精妙的境地。
这幅画画得很入神。
bức tranh hoa này rất tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
入神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入神 Tìm thêm nội dung cho: 入神