Từ: 內附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội phụ
Quy phụ triều đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
內附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內附 Tìm thêm nội dung cho: 內附