Từ: 族权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúquán] tộc quyền; quyền tộc trưởng。宗法制度下,族长对家族或宗族的支配权力,或家长对家庭成员的支配权力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
族权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族权 Tìm thêm nội dung cho: 族权