Từ: 外快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外快 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàikuài] khoản thu nhập thêm; bổng lộc。指正常收入以外的收入。也说外水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
外快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外快 Tìm thêm nội dung cho: 外快