Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穿房入户 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿房入户:
Nghĩa của 穿房入户 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānfángrùhù] thân thiết; thân。穿过内房;进入门户。比喻交情亲密,可以自由出入其房舍,不避嫌疑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 穿房入户 Tìm thêm nội dung cho: 穿房入户
