Từ: 穿房入户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿房入户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿房入户 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānfángrùhù] thân thiết; thân。穿过内房;进入门户。比喻交情亲密,可以自由出入其房舍,不避嫌疑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
穿房入户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿房入户 Tìm thêm nội dung cho: 穿房入户