Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 全副 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánfù] cả; toàn bộ; đầy đủ (tinh thần, lực lượng...)。整套;全部(多用于精神、力量或成套的物件)。
全副精力。
toàn bộ tinh thần.
全副武装。
vũ trang đầy đủ.
全副精力。
toàn bộ tinh thần.
全副武装。
vũ trang đầy đủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |

Tìm hình ảnh cho: 全副 Tìm thêm nội dung cho: 全副
