Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全副 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全副:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全副 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánfù] cả; toàn bộ; đầy đủ (tinh thần, lực lượng...)。整套;全部(多用于精神、力量或成套的物件)。
全副精力。
toàn bộ tinh thần.
全副武装。
vũ trang đầy đủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc
全副 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全副 Tìm thêm nội dung cho: 全副