Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八狄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八狄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát địch
Thời cổ chỉ chung các giống dân sống phía bắc Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狄

đệt:lệt đệt (đi khó nhọc)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
八狄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八狄 Tìm thêm nội dung cho: 八狄