Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公元 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公元:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công nguyên
Tây lịch, khởi đầu từ ngày chúa Giê-Su giáng sinh.
§ Cũng gọi là
tây nguyên
西元.

Nghĩa của 公元 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyuán] công nguyên; công lịch。国际通用的公历的纪元,是大多数国家纪年的标准,从传说的耶稣诞生那一年算起。中国从1949年正式规定采用公元纪年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán
公元 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公元 Tìm thêm nội dung cho: 公元