Từ: 调赴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调赴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调赴 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàofù] hành quân。调到某个地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội
调赴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调赴 Tìm thêm nội dung cho: 调赴