Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công lợi
Lợi ích chung cho công chúng. ☆Tương tự:
công ích
益.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
公利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公利 Tìm thêm nội dung cho: 公利